Mô tả
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | THÀNH PHẦN A | THÀNH PHẦN B |
|---|---|---|
| Kích cỡ đóng gói | 5KG | 20KG |
| Trạng thái | Dạng lỏng, màu trắng | Dạng bột, màu xám |
| Thành phần | Polymer | Cát, xi măng, phụ gia… |
| Khối lượng riêng | ~1.02 g/cm³ | ~1.40 g/cm³ |
| Cường độ bám dính | ≥ 0,5 N/mm² (sau 7 ngày tuổi, trên nền bê tông đã được chuẩn bị và làm ẩm) | |
| Định mức | ~ 1,5 – 2,0 kg/m²/lớp | |
| Thời gian thi công | ~ 30 phút (ở nhiệt độ 27°C / độ ẩm môi trường 65%) | |
| Nhiệt độ bề mặt | Tối thiểu: 8°C, Tối đa: 40°C |





