Mô tả
ĐẶC ĐIỂM
– Chống thấm, rêu mốc,
– Độ bám dính tốt.
– Độ bền uốn cao.
– Có khả năng chịu kiềm.
– Màu sắc đa dạng.
– Tỷ trọng thấp, giảm rơi vật tư trong quá trình phun.
– Không độc hại, ít mùi. Thân thiện với môi trường.
– Hàm lượng chất hữu cơ bay hơi thấp.
ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
| Tên sản phẩm | Hoda Shining Sand – HSS |
| trạng thái | Dạng paste |
| Màu sắc | Đa dạng |
| Thời gian khô | Khô bề mặt: 1 – 2 giờ. Khô thấu: 3 – 4 giờ. |
| Độ PH | 8,5-9,5 |
| Độ nhớt | 200000 – 600000 Cps |
| Dụng cụ thi công | Súng phun |
| Định mức vật tư | 2-2,3kg/m2 |
| Đóng gói | 25 kg/thùng, 14 kg/thùng, 5kg/thùng |
| Bảo Quản | 6 tháng trong thùng kín để nơi khô ráo |
QUY TRÌNH THI CÔNG
| Trình tự thi công | Vật liệu | Định mức | Dụng cụ thi công | Thời gian chuyển tiếp
các lớp |
| 1.Chuẩn bị bề mặt | ||||
| 2.Lớp Lót | Hoda Clear Primer – HCP | 0,08 – 0,10 l/m2 | Súng phun/ lu lô | >2 |
| 3.Lớp nền | Hoda Base Coat – HBC | 1,5 – 1,7 kg/m2 | Súng phun/trét | >2 |
| 4. Lớp hoàn thiện | Hoda Shining Sand – HSS | 2 – 2,3 kg/m2 | Súng phun | >4 |
| 5. Lớp phủ | Hoda Topcoat – HTC | 0,08 – 0,10 l/m2 | Súng phun/lulo | >2 |
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
| Hạng mục | ĐVT | Mức chất lượng | Phuong pháp thử |
| Cường độ bám dính | MPA | >=1 | TCVN 2097-1993 |
| Khả năng kháng nước | – | Màng sơn không bị bong rộp sau khi ngâm nước 96 giờ | JIS A 6090:1984 |
| Khả năng kháng kiềm | – | Màng sơn không bị phồng rộp sau khi ngâm dung dịch Ca(OH)2 bão hòa sau 48 giờ | JIS A 6090:1984 |
| Độ bền uốn | mm | >= 1 | TCVN 2099-5:2007 |
| Độ rửa trôi | – | Sau 1200 chu kỳ, màng sơn không bị bào mòn đến lộ bề mặt nền | TCVN 8653-4:2012 |
| Hàm lượng chất hữu cơ bay hơi | g/l | <= 50 | ISO 11890-2:2013 |
GHI CHÚ
– Bề mặt kiến trúc phải sạch và khô, pH £ 10, độ ẩm£ 18% (Protimeter mini BLD 2000).
– Trộn đều vật liệu trước khi sử dụng.
– Tránh thi công ở các điều kiện sau: trời mưa, độ ẩm > 85%.





